kẽ hở

Học thuật
Thân thiện
kẽ hở

Trông cơ chế quản lí còn có kẽ hở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng trống nhỏ, hẹp giữa hai vật thể hoặc hai bộ phận: Chỉ một đường nứt, khe nhỏ hoặc lỗ hổng vật có thể nhìn thấy được.
    • Điểm yếu, sơ hở trong một hệ thống, quy định hoặc kế hoạch: Chỉ một thiếu sót, lỗ hổng hoặc điểm chưa hoàn thiện người khác có thể lợi dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa vật ):

    • Ánh sáng lọt qua kẽ hở của cánh cửa gỗ .
    • Con kiến chui vào nhà qua một kẽ hở nhỏchân tường.
  • Danh từ (nghĩa trừu tượng):

    • Luật pháp cần chặt chẽ để không kẽ hở cho hành vi trốn thuế.
    • Đối thủ đã lợi dụng kẽ hở trong chiến thuật của chúng ta để ghi bàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tìm ra kẽ hở": hành động phát hiện điểm yếu hoặc lỗ hổng trong một điều đó.

    • Các luật sư giỏi thường tìm ra kẽ hở trong hợp đồng để bảo vệ thân chủ.
  • "Lấp kẽ hở": hành động sửa chữa, bịt lại lỗ hổng (cả nghĩa đen nghĩa bóng) để ngăn chặn rủi ro.

    • Chúng ta cần lấp mọi kẽ hở trong quy trình an ninh.
Biến thể từ gần giống
  • Lỗ hổng (danh từ): thường dùng cho khoảng trống lớn hơn hoặc lỗi hệ thống nghiêm trọng hơn.

    • Lỗ hổng bảo mật trong phần mềm.
  • Khe hở (danh từ): gần nghĩa với "kẽ hở" về mặt vật , chỉ khoảng trống hẹp.

    • Cây mọc lên từ khe hở của tảng đá.
  • Sơ hở (danh từ): nhấn mạnh vào sự thiếu cẩn thận, thiếu sót dẫn đến lỗ hổng.

    • Sơ hở trong khâu canh gác.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗi (danh từ): điểm sai sót, chưa đúng.
  • Điểm yếu (danh từ): chỗ chưa vững chắc, dễ bị tổn thương hoặc tấn công.
  • Khe (danh từ): đường nứt, chỗ hở hẹp (nghĩa vật ).
Thành ngữ liên quan
  • "Nước chảy chỗ trũng": Thành ngữ ám chỉ những thứ tiêu cực thường tìm đến lợi dụng những chỗ yếu, "kẽ hở" để tồn tại phát triển. Có thể dùng để giải thích hậu quả của việc tồn tại "kẽ hở".
    • Phải sửa luật cho chặt, kẻo "nước chảy chỗ trũng", tham nhũng sẽ phát sinh.
kẽ hở

Trông cơ chế quản lí còn có kẽ hở.

  1. dt Điều sơ hở khiến kẻ lợi dụng: Trơng chế quảncòn kẽ hở.